Theo thông báo mới nhất của Petrovietnam, giá gas tháng 4/2026 của 34 tỉnh thành dao đồng từ 539.196 đồng – 660.081 đồng (bình 12kg) và 2.021.985 đồng – 2.475.259 đồng (bình 45kg).
1. Cập nhật giá gas tháng 4 2026 (giá gas PetroVietNam)
Theo thông báo niêm yết mới nhất (ngày 13/4/2026) của Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam (ngày 13/4/2026) giá gas tháng 4 2026 của 34 tỉnh thành dao đồng từ 539.196 đồng – 660.081 đồng (đối với bình 12kg) và từ 2.021.985 đồng – 2.475.259 đồng (đối với bình 45kg).
| Khu vực | Bình 12kg | Bình 45kg | Hiệu lực từ |
| Hà Nội | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ | 13/04/2026 |
| Bắc Ninh | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ | 13/04/2026 |
| Hải Phòng | 594.404 VNĐ | 2.229.015 VNĐ | 13/04/2026 |
| Quảng Ninh | 621.104 VNĐ | 2.329.140 VNĐ | 13/04/2026 |
| Hưng Yên | 587.708 VNĐ | 2.203.905 VNĐ | 13/04/2026 |
| Ninh Bình | 592.340 VNĐ | 2.221.275 VNĐ | 13/04/2026 |
| Thanh Hóa | 620.780 VNĐ | 2.327.925 VNĐ | 13/04/2026 |
| Thái Nguyên | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 13/04/2026 |
| Phú Thọ | 615.396 VNĐ | 2.307.735 VNĐ | 13/04/2026 |
| Lạng Sơn | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 13/04/2026 |
| Tuyên Quang | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ | 13/04/2026 |
| Cao Bằng | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 13/04/2026 |
| Lào Cai | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 13/04/2026 |
| Sơn La | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ | 13/04/2026 |
| Điện Biên | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ | 13/04/2026 |
| Lai Châu | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ | 13/04/2026 |
| Đà Nẵng | 652.444 VNĐ | 2.446.665 VNĐ | 13/04/2026 |
| Thừa Thiên – Huế | 612.000 VNĐ | 2.295.000 VNĐ | 13/04/2026 |
| Quảng Trị | 600.000 VNĐ | 2.250.000 VNĐ | 13/04/2026 |
| Hà Tĩnh | 591.472 VNĐ | 2.218.020 VNĐ | 13/04/2026 |
| Nghệ An | 591.472 VNĐ | 2.218.020 VNĐ | 13/04/2026 |
| Hồ Chí Minh | 640.081 VNĐ | 2.400.259 VNĐ | 13/04/2026 |
| Đồng Nai | 640.081 VNĐ | 2.400.259 VNĐ | 13/04/2026 |
| Tây Ninh | 618.076 VNĐ | 2.317.770 VNĐ | 13/04/2026 |
| Đồng Tháp | 634.284 VNĐ | 2.378.507 VNĐ | 13/04/2026 |
| Vĩnh Long | 634.284 VNĐ | 2.378.507 VNĐ | 13/04/2026 |
| Cần Thơ | 634.284 VNĐ | 2.378.507 VNĐ | 13/04/2026 |
| An Giang | 634.284 VNĐ | 2.378.507 VNĐ | 13/04/2026 |
| Cà Mau | 634.284 VNĐ | 2.378.507 VNĐ | 13/04/2026 |
| Quảng Ngãi | 635.757 VNĐ | 2.384.030 VNĐ | 13/04/2026 |
| Gia Lai | 635.757 VNĐ | 2.384.030 VNĐ | 13/04/2026 |
| Khánh Hòa | 635.757 VNĐ | 2.384.030 VNĐ | 13/04/2026 |
| Lâm Đồng | 635.757 VNĐ | 2.384.030 VNĐ | 13/04/2026 |
| Đắk Lắk | 635.757 VNĐ | 2.384.030 VNĐ | 13/04/2026 |
Trên đây là cập nhật giá gas tháng 4 2026 (giá gas PetroVietNam) mới nhất hôm nay (2/4).

Cập nhật giá gas tháng 4 2026 mới nhất (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
2. Điều kiện kinh doanh của của hàng bán lẻ LPG chai
LPG là tên viết tắt của Liquefied Petroleum Gas hay còn gọi là khí dầu mỏ hóa lỏng. Đây là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (công thức hóa học C3H8) hoặc butan (công thức hóa học C4H10) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này. Tại nhiệt độ, áp suất bình thường LPG ở thể khí và khí được nén đến một áp suất hoặc làm lạnh đến nhiệt độ nhất định LPG chuyển sang thể lỏng.
(Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)
Căn cứ Điều 10 Nghị định 87/2018/NĐ-CP, cửa hàng bán lẻ LPG chai phải đáp ứng các điều kiện sau:
(i) Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
(ii) Có hợp đồng tối thiểu 1 năm bán LPG chai với thương nhân có giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 87/2018/NĐ-CP, trừ trường hợp cửa hàng trực thuộc của thương nhân.
(iii) Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
Lưu ý:
Cửa hàng bán lẻ LPG chai chỉ được bán LPG chai của thương nhân có Giấy chứng nhận đủ điều kiện còn hiệu lực mà cửa hàng đã ký hợp đồng còn hiệu lực; không bán LPG chai mini không đảm bảo an toàn theo quy định
Cửa hàng bán lẻ LPG chai phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai.
(Theo khoản 3 Điều 32 và khoản 3 Điều 36 Nghị định 87/2018/NĐ-CP).
3. Điều kiện đối với sản xuất chai LPG mini
Căn cứ Điều 15 Nghị định 87/2018/NĐ-CP, điều kiện đối với sản xuất chai LPG mini bao gồm:
1. Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. Có đầy đủ các quy định về an toàn, quy trình sản xuất, quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm.
3. Có dây chuyền, máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất chai LPG mini theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
4. Có các thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn chai LPG mini theo quy định.
5. Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
