471 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Ngày 7/3, Công an tỉnh Bắc Ninh cho biết, qua hệ thống camera giám sát giao thông, Phòng Cảnh sát giao thông phát hiện 471 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông.

Theo báo Người đưa tin có bài 471 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168. Nội dung như sau:

Tin tức xã hội

Danh sách phương tiện vi phạm được trích xuất từ hệ thống giám sát và đã được rà soát, tổng hợp.

Xe ô tô vượt đèn đỏ: 35 trường hợp

Các phương tiện vi phạm gồm: 20A-085.81; 20A-634.75; 20A-996.39; 29E-460.27; 29H-063.10; 29H-349.61; 29H-922.81; 30F-555.79; 36A-608.13; 88H-8080; 98A-113.82; 98A-171.17; 98A-202.69; 98A-310.99; 98A-321.87; 98A-322.84; 98A-354.68; 98A-378.03; 98A-449.80; 98A-452.81; 98A-519.51; 98A-519.87; 98A-581.99; 98A-640.43; 98A-762.20; 98A-788.29; 98A-879.14; 98A-923.61; 98A-961.33; 98B-008.00; 98B-151.57; 98C-093.51; 99A-211.19; 99B-186.07; 99B-187.76.

Xe ô tô lấn làn, đè vạch: 217 trường hợp

Các phương tiện vi phạm gồm: 12H-048.51; 14A-125.83; 14A-249.85; 14A-371.26; 14A-417.14; 14A-775.62; 14K-108.15; 15A-297.36; 15C-217.47; 15H-002.93; 15K-456.41; 17A-251.08; 18A-089.57; 19D-000.69; 20A-290.58; 20A-733.06; 20B-016.69; 20C-023.99; 28C-026.76; 29A-087.58; 29A-441.84; 29A-813.84; 29A-844.65; 29A-921.47; 29B-082.70; 29C-874.02; 29D-410.18; 29E-487.32; 29H-254.61; 29H-276.34; 29H-720.55; 29K-201.18; 29V-1458; 30A-342.68; 30B-202.61; 30C-135.99; 30E-255.57; 30E-525.27; 30E-710.13; 30E-751.16; 30G-040.36; 30G-469.01; 30G-573.51; 30G-686.84; 30H-491.69; 30H-770.61; 30K-778.82; 30K-9023; 30L-402.19; 30L-4528; 30L-474.19; 30M-637.67; 30S-1905; 34A-216.72; 34A-771.36; 35A-335.06; 35B-012.12; 36H-079.19; 49H-034.49; 50E-112.46; 50H-550.36; 51L-256.42; 60K-530.82; 88C-015.08; 88D-003.83; 89C-208.08; 89H-043.65; 98A-003.96; 98A-006.18; 98A-016.37; 98A-022.21; 98A-029.34; 98A-043.88; 98A-050.41; 98A-054.85; 98A-055.83; 98A-059.55; 98A-094.59; 98A-117.94; 98A-126.37; 98A-129.34; 98A-132.83; 98A-137.58; 98A-150.57; 98A-161.39; 98A-171.28; 98A-185.94; 98A-194.16; 98A-196.94; 98A-207.31; 98A-217.68; 98A-223.80; 98A-232.19; 98A-232.66; 98A-232.72; 98A-233.94; 98A-234.60; 98A-235.81; 98A-255.32; 98A-266.25; 98A-272.81; 98A-274.51; 98A-277.47; 98A-280.11; 98A-298.15; 98A-298.86; 98A-318.23; 98A-332.11; 98A-360.22; 98A-364.91; 98A-377.39; 98A-384.78; 98A-389.82; 98A-401.90; 98A-404.93; 98A-418.11; 98A-427.50; 98A-457.93; 98A-469.22; 98A-503.87; 98A-516.31; 98A-550.25; 98A-550.57; 98A-566.18; 98A-567.59; 98A-568.58; 98A-577.70; 98A-590.96; 98A-638.55; 98A-669.06; 98A-672.69; 98A-702.04; 98A-705.24; 98A-709.83; 98A-719.64; 98A-724.21; 98A-739.58; 98A-746.35; 98A-782.06; 98A-807.17; 98A-813.53; 98A-815.60; 98A-835.44; 98A-835.50; 98A-856.66; 98A-865.72; 98A-908.16; 98A-914.29; 98A-916.54; 98A-922.66; 98A-925.41; 98A-931.15; 98A-938.06; 98A-944.50; 98B-017.95; 98B-030.96; 98B-123.34; 98B-159.47; 98C-063.84; 98C-072.11; 98C-148.67; 98C-166.67; 98C-207.62; 98C-210.72; 98C-258.99; 98C-286.32; 98C-286.63; 98C-288.70; 98C-326.97; 98C-330.16; 98C-332.16; 98C-345.95; 98C-346.64; 98C-360.45; 98C-370.23; 98F-013.15; 98G-004.90; 98H-035.89; 98H-053.28; 98H-077.46; 98H-079.37; 98K-5829; 98K-7984; 98K-9376; 98LD-011.58; 99A-095.70; 99A-255.95; 99A-311.13; 99A-316.65; 99A-533.48; 99A-567.12; 99A-592.56; 99A-725.25; 99A-833.77; 99A-893.38; 99A-955.80; 99A-997.51; 99B-049.42; 99B-110.22; 99B-122.00; 99B-184.64; 99B-190.02; 99B-267.68; 99B-293.37; 99C-115.01; 99C-196.05; 99H-042.52; 99H-074.88; 99H-075.68; 99L-2825.

Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm: 28 trường hợp

Các phương tiện vi phạm gồm: 12A-192.91; 15A-970.52; 29A-785.44; 30A-402.57; 30A-457.92; 30G-606.31; 30L-9251; 30M-817.90; 34A-406.26; 98A-005.80; 98A-168.84; 98A-206.80; 98A-215.07; 98A-261.82; 98A-538.38; 98A-559.53; 98A-650.14; 98A-777.87; 98B-063.20; 98B-066.71; 98B-068.92; 98C-091.56; 98C-291.51; 99A-165.67; 99B-184.04; 99B-214.65; 99C-103.33.

Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt: 11 trường hợp

Các phương tiện vi phạm gồm: 18H-031.28; 29E-259.43; 29H-856.63; 30E-833.65; 98A-241.87; 98A-581.30; 98A-831.80; 98B-074.53; 98C-109.61; 99A-460.91; 99A-941.04.

Xe mô tô vượt đèn đỏ: 180 trường hợp

Các phương tiện vi phạm gồm: 12H1-390.14; 12X1-045.40; 15B1-219.56; 16L5-4218; 20AA-479.37; 20B2-536.81; 20H1-044.30; 20H1-068.49; 26G1-198.66; 29D1-537.65; 29D1-784.22; 29L1-544.54; 29L1-763.57; 29T1-702.61; 29X7-617.04; 30N1-9242; 34C1-530.02; 36AU-068.19; 74B1-305.00; 90B5-005.67; 98A1-013.66; 98AA-054.42; 98AA-080.27; 98AA-083.24; 98AA-094.14; 98AA-118.41; 98AA-130.17; 98AA-203.24; 98AA-384.90; 98AA-442.75; 98AA-455.67; 98AB-107.73; 98AD-043.58; 98AH-011.36; 98AH-044.03; 98AH-048.90; 98B1-063.68; 98B1-268.46; 98B1-359.64; 98B1-362.90; 98B1-457.31; 98B1-503.56; 98B1-590.88; 98B1-694.48; 98B1-717.68; 98B1-741.69; 98B1-754.98; 98B1-864.86; 98B1-875.68; 98B1-975.37; 98B2-005.53; 98B2-018.09; 98B2-026.45; 98B2-196.96; 98B2-233.58; 98B2-292.04; 98B2-325.45; 98B2-367.59; 98B2-513.01; 98B2-566.46; 98B2-631.15; 98B2-662.54; 98B2-688.19; 98B2-704.08; 98B2-704.80; 98B2-749.79; 98B2-792.90; 98B2-810.32; 98B2-854.77; 98B2-863.04; 98B2-948.01; 98B2-960.85; 98B2-977.10; 98B2-982.33; 98B2-996.84; 98B3-083.28; 98B3-248.56; 98B3-288.82; 98B3-293.89; 98B3-318.47; 98B3-360.99; 98B3-379.29; 98B3-396.72; 98B3-416.07; 98B3-460.28; 98B3-489.18; 98B3-496.16; 98B3-497.31; 98B3-523.32; 98B3-582.79; 98B3-607.83; 98B3-650.12; 98B3-677.51; 98B3-724.36; 98B3-746.47; 98B3-760.25; 98B3-792.01; 98B3-802.42; 98B3-877.95; 98B3-881.43; 98B3-910.58; 98B3-922.94; 98B3-955.80; 98D1-137.75; 98D1-142.76; 98D1-550.58; 98D1-708.31; 98D1-814.43; 98D1-868.43; 98D1-908.02; 98E1-058.67; 98E1-166.86; 98E1-332.67; 98E1-518.01; 98E1-576.63; 98E1-613.85; 98E1-856.23; 98F5-1468; 98F5-5874; 98G1-119.48; 98H1-297.32; 98H1-347.64; 98H9-6977; 98K1-037.53; 98K1-134.63; 98K1-147.56; 98K1-163.81; 98K1-184.01; 98K1-251.89; 98K1-261.81; 98K1-287.90; 98K1-323.42; 98K1-339.99; 98K1-1466; 98K1-2578; 98K5-1669; 98L2-0613; 98L9-2322; 98L9-3745; 98M1-028.76; 98M1-207.94; 98M7-7667; 98M9-2093; 98MĐ1-164.23; 98MĐ1-168.28; 98MĐ1-173.29; 98MĐ1-174.92; 98MĐ1-176.55; 98MĐ1-178.96; 98MĐ7-028.71; 98N3-5158; 98Y1-1766; 98Y1-9603; 98Y2-8074; 98Y3-4809; 99AA-364.64; 99AA-393.40; 99AA-402.13; 99AA-441.87; 99AA-522.03; 99AA-528.77; 99AA-529.14; 99AA-530.80; 99AA-989.05; 99E1-048.28; 99H2-7144.

Theo báo Người đưa tin có bài 1166 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168. Nội dung như sau:

Tin tức xã hội

Mới đây, Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT), Công an tỉnh Lâm Đồng thông báo kết quả ghi nhận phương tiện vi phạm giao thông đường bộ từ ngày 16/12/2025 đến ngày 31/01/2026.

Theo danh sách, tổng số phương tiện vi phạm là 609 trường hợp.

Các lỗi vi phạm chủ yếu gồm: Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”; rẽ trái/phải tại nơi cấm rẽ trái/phải.

Danh sách phương tiện, thời gian và hành vi cụ thể như sau:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *